Bản dịch của từ 适分 trong tiếng Việt
适分
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
适分 (Tính từ)
【shì fēn】
01
Vừa đúng mức, phù hợp với mức độ (thích nghi đúng chỗ, không quá nhiều cũng không quá ít)
谓适应分际。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 适分
shì
适
fēn
分
Các từ liên quan
适丁
适世
适中
适主
适事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
- Các biến thể:
- 適, 𨓈, 冟, 𠐝, 𡣪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恀
世
鈰
馶
蒔
㒾
事
䩃
埶
𠀍
嗜
䊓
㪙
筈
韕
鬠
噋
蛞
㨯
鞹
㣪
㗥
阔
霩
遁
邍
逈
遞
還
䢝
䢮
逗
逜
䢗
逋
迃
㑙
荡
羑
垢
柤
㖅
柛
㣟
秬
昩
奏
㰥
合适
适合
适应
舒适
适当
适宜
适用
适度
不适
适量
