Bản dịch của từ 适野谋 trong tiếng Việt

适野谋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

适野谋 (Động từ)

shì yě móu
01

Đi ra ngoại ô/đồng bằng để bàn mưu chính sự; ra ngoài chốn hoang dã để bàn việc quân tôi (theo nghĩa cổ: đến đồng bằng hoặc ngoại trạch họp bàn chính). Hán-Việt: thích dã mưu = đi đến dã ngoại để thảo luận chính sự.

典出《左传.襄公三十一年》:“子产之从政也,择能而使之……裨谌能谋,谋于野则获,谋于邑则否。郑国将有诸侯之事,子产乃问四国之为于子羽,且使多为辞令。与裨谌乘以适野,使谋可否。”后以“适野谋”谓到郊野商议政事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 适野谋

shì

móu

Các từ liên quan

适丁
适世
适中
适主
适事
野丈人
野三坡
野乘
野事
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
适
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
適, 𨓈, 冟, 𠐝, 𡣪
Hình thái radical:
⿺,辶,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép