Bản dịch của từ 适馆授粲 trong tiếng Việt
适馆授粲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
适馆授粲 (Động từ)
【shì guǎn shòu càn】
01
Đề cập đến các hoàng tử hoặc quốc vương từ các nước chư hầu vào triều đại với tư cách là bộ trưởng của hoàng đế, và được cấp các thái ấp và tiền lương (tức là vào triều đại, nhận tước vị và tiền lương)
谓诸侯或附属国国君入为天子卿士并被授予封地俸禄。语本《诗.郑风.缁衣》:“适子之馆兮,还予授子之粲兮。”毛传:“诸侯入为天子卿士受采禄。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 适馆授粲
shì
适
guǎn
馆
shòu
授
càn
粲
Các từ liên quan
适丁
适世
适中
适主
适事
馆人
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
粲如
粲烂
粲然
粲然可观
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
- Các biến thể:
- 適, 𨓈, 冟, 𠐝, 𡣪
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
恀
世
鈰
馶
蒔
㒾
事
䩃
埶
𠀍
嗜
䊓
㪙
筈
韕
鬠
噋
蛞
㨯
鞹
㣪
㗥
阔
霩
遁
邍
逈
遞
還
䢝
䢮
逗
逜
䢗
逋
迃
㑙
荡
羑
垢
柤
㖅
柛
㣟
秬
昩
奏
㰥
合适
适合
适应
舒适
适当
适宜
适用
适度
不适
适量
