Bản dịch của từ 逅 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

(Động từ)

hòu
01

Gặp gỡ tình cờ (bạn bè lâu ngày gặp lại)

见 (邂逅)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

逅
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【CẤU】
Các biến thể:
𨒙
Hình thái radical:
⿺,辶,后
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép