Bản dịch của từ 逆光 trong tiếng Việt

逆光

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆光 (Động từ)

nì guāng
01

Phản quang; ngược chiều ánh sáng

摄影时利用光线的一种方法光线从被摄物体的背后 (即对着摄影机镜头) 而来,运用逆光对勾划物体轮廓和表现透明的或毛茸茸的物体,效果较好

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆光

guāng

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
光临
光亮
光仪
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép