Bản dịch của từ 逆取顺守 trong tiếng Việt

逆取顺守

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆取顺守 (Thành ngữ)

nì qǔ shùn shǒu
01

逆取顺守指用背叛反叛的手段夺取天下逆取),然后以合乎常理安定的方式治理顺守)。可记为先逆后顺”:先以非常手段取权继而以顺理安邦

逆:背叛;顺:合理。背叛国君夺取天下,遵循常理治理国家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆取顺守

shùn

shǒu

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
守一
守业
守丞
守丧
守中
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép