Bản dịch của từ 逆天暴物 trong tiếng Việt

逆天暴物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆天暴物 (Danh từ)

nì tiān bào wù
01

Sự trái ngược với lẽ trời, hành vi ác độc hại sinh mạng; ‘ngược thiên bạo vật’ — kẻ/tội ác làm điều chống lại đạo lý và nhân tính

违逆天理,残害生灵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆天暴物

tiān

bào

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
天一
天一阁
天丁
天上人间
暴上
暴世
暴主
物业
物主
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép