Bản dịch của từ 逆德 trong tiếng Việt
逆德
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
逆德 (Động từ)
【nì dé】
01
(cổ) hành vi trái ngược với đức hạnh, làm điều hung bạo, chống lại nhân từ; ý chỉ sự cương quyết, hiếu chiến, oán giận đi ngược đạo thiện
1.古代指勇﹑争﹑战﹑怒等有背慈善仁爱之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bội ước nghĩa, bỏ rơi nhân đức; hành động trái với nhân nghĩa (ví dụ: phụ nghĩa, phản bội đạo đức)
2.背弃仁德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆德
nì
逆
dé
德
Các từ liên quan
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
德举
德义
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
- Các biến thể:
- 屰, 𨒫
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,屰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲻
嬺
胒
䵑
屰
睨
㥾
匿
昵
抐
䘌
嫟
辶
遼
逋
逻
递
迊
逦
遶
遒
避
迼
邁
𠈲
𠀸
柕
㣞
垎
钪
咳
䢔
贶
垜
郗
䚮
叛逆
逆差
逆袭
逆境
逆转
逆行
逆天
忤逆
逆反
逆向
