Bản dịch của từ 逆案 trong tiếng Việt
逆案
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
逆案 (Danh từ)
【nì àn】
01
Vụ án phản nghịch; vụ án liên quan đến hành vi phản kháng, phản loạn (Hán Việt: 逆 = nghịch, 案 = án/vụ án)
1.指叛逆的案件。
Ví dụ
02
Một vụ án lịch sử cụ thể thời Minh (gọi là “逆案”) liên quan đến phe thái giám do Vi Trung Hiền (魏忠賢) lãnh đạo — các vụ khủng bố, thanh trừng chính trị, phân loại tội danh, xử khoá quyền lực; thường hiểu là “vụ án đàn áp chính trị do phe thái giám”
2.特指明末魏忠贤阉党案。明天启年间宦官魏忠贤专权,政治极端腐败,屡兴大狱,杀戮东林党人。天启七年(1627年)思宗即位,责令魏忠贤自杀。崇祯二年(1629年)又发布诏书,定逆案,将党附魏忠贤诸人,分为六等;重者处死,轻者终身不用。南明弘光时,马士英﹑阮大铖当国,重翻此案,并打击东林党人以事报复。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆案
nì
逆
àn
案
Các từ liên quan
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
案临
案举
案事
案件
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
- Các biến thể:
- 屰, 𨒫
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,屰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲻
嬺
胒
䵑
屰
睨
㥾
匿
昵
抐
䘌
嫟
辶
遼
逋
逻
递
迊
逦
遶
遒
避
迼
邁
𠈲
𠀸
柕
㣞
垎
钪
咳
䢔
贶
垜
郗
䚮
叛逆
逆差
逆袭
逆境
逆转
逆行
逆天
忤逆
逆反
逆向
