Bản dịch của từ 逆气 trong tiếng Việt

逆气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆气 (Danh từ)

nì qì
01

Khí vận ngược lại, khí không thuận, cảm giác xui xẻo/không hòa hợp (theo y học cổ truyền: khí = nghịch, không theo chiều thuận)

1.违逆不顺之气。

Ví dụ
02

Nguyên khí đi nghịch; trong y học cổ truyền chỉ tình trạng khí trong ngũ tạng vận hành ngược, gây triệu chứng như khó thở (khí), nôn mửa, ợ, nấc (喉逆呕吐打嗝等).

2.中医指五脏六腑之气逆行不顺的病症。如气喘﹑呕吐﹑打嗝等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Oán khí; hờn giận, uất ức tích tụ trong người (thường chỉ cảm xúc đố kỵ, oán thù)

3.指怨恨之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆气

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép