Bản dịch của từ 逆河 trong tiếng Việt

逆河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆河 (Danh từ)

nì hé
01

Đoạn sông ở cửa biển của Hoàng Hà, nơi nước sông đón thủy triều biển (cửa sông ngược thủy triều)

指黄河入海处的一段河流。以迎受海潮而得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆河

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép