Bản dịch của từ 逆胡 trong tiếng Việt

逆胡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆胡 (Danh từ)

nì hú
01

Cách gọi cổ để chỉ các dân tộc thiểu số phương Bắc từng xâm nhập, quấy nhiễu vùng Trung Nguyên (người man di phương Bắc).

旧称侵扰中原地区的北方少数民族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆胡

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép