Bản dịch của từ 逆藩 trong tiếng Việt

逆藩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆藩 (Danh từ)

nì fān
01

Cổ ngữ: tên gọi (các) bộ lạc/phiên thuộc phản nghịch hoặc ngoại phủ; cũng viết là “逆蕃” (mang nghĩa 'các dân tộc biên ngoài đối nghịch')

1.亦作“逆蕃”。

Ví dụ
02

Vương quốc chư hầu hay quan lại chư hầu nổi loạn, phản nghịch (các thế lực phong kiến chống triều đình)

2.叛逆的藩邦﹑藩臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆藩

fān

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép