Bản dịch của từ 逆转录 trong tiếng Việt

逆转录

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆转录 (Danh từ)

nì zhuǎn lù
01

逆转录: (sinh học) quá trình chuyển mã ngược, tức là sử dụng RNA làm khuôn để tổng hợp DNA (đảo chiều so với phiên mã thường). Hán-Việt: 'dịch/chuyển + chuyển + lục'.

遗传信息从核糖核酸到脱氧核糖核酸的转移。即以核糖核酸为模板,合成脱氧核糖核酸的过程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆转录

zhuǎn

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
录事
录像
录像机
录入
录制
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép