Bản dịch của từ 逆阉 trong tiếng Việt
逆阉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
逆阉 (Danh từ)
【nì yān】
01
Từ cổ: cách viết khác của “逆奄” (thuật ngữ lịch sử hoặc văn liệu cổ), thường là danh từ cổ văn; ý nghĩa cụ thể rất hiếm gặp trong hiện đại
1.亦作“逆奄”。
Ví dụ
02
Quan lại thái giác, thời xưa chỉ những viên thái giám chuyên quyền, lộng hành, làm điều ác (cách nói cổ)
2.旧指弄权作恶的宦官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆阉
nì
逆
yān
阉
Các từ liên quan
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
阉九
阉人
阉使
阉侍
阉儿
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
- Các biến thể:
- 屰, 𨒫
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,屰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲻
嬺
胒
䵑
屰
睨
㥾
匿
昵
抐
䘌
嫟
辶
遼
逋
逻
递
迊
逦
遶
遒
避
迼
邁
𠈲
𠀸
柕
㣞
垎
钪
咳
䢔
贶
垜
郗
䚮
叛逆
逆差
逆袭
逆境
逆转
逆行
逆天
忤逆
逆反
逆向
