Bản dịch của từ 逆顺 trong tiếng Việt
逆顺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
逆顺 (Danh từ)
【nì shùn】
01
Nghịch và thuận; sự trái–đúng, không hợp/ hợp với lẽ, thường dùng để nói về việc người làm trái ý vua/ quyền hoặc việc tình tiết, sự tình nhẹ nặng, tình thế tốt xấu
1.逆与顺。多指臣民的顺与不顺,情节的轻与重,境遇的好与不好,事理的当与不当等。
Ví dụ
02
Sự nghịch chuyển và thuận chuyển của các hành tinh, sao (nghĩa trong thiên văn: quay nghịch hành hoặc thuận hành)
2.指星辰的逆行与顺行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆顺
nì
逆
shùn
顺
Các từ liên quan
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
- Các biến thể:
- 屰, 𨒫
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,屰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲻
嬺
胒
䵑
屰
睨
㥾
匿
昵
抐
䘌
嫟
辶
遼
逋
逻
递
迊
逦
遶
遒
避
迼
邁
𠈲
𠀸
柕
㣞
垎
钪
咳
䢔
贶
垜
郗
䚮
叛逆
逆差
逆袭
逆境
逆转
逆行
逆天
忤逆
逆反
逆向
