Bản dịch của từ 逆鬼 trong tiếng Việt

逆鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

逆鬼 (Danh từ)

nì guǐ
01

Ma (hồn) của kẻ phản nghịch; trong cổ văn chỉ hồn ma của người phản loạn/phiến loạn (Hán Việt: nghịch + quỷ).

1.旧谓叛逆者的鬼魂。

Ví dụ
02

Miệt thị gọi người ngang bướng, không nghe lời (người ngang ngạnh, cứng đầu)

2.憎称不听话的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逆鬼

guǐ

Các từ liên quan

逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
逆
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NGHỊCH】
Các biến thể:
屰, 𨒫
Hình thái radical:
⿺,辶,屰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép