Bản dịch của từ 选佛场 trong tiếng Việt
选佛场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuǎn | ㄒㄩㄢˇ | x | uan | thanh hỏi |
选佛场 (Danh từ)
【xuǎn fó chǎng】
01
Nơi tổ chức nghi lễ Phật giáo (mở đàn, truyền giới, độ tăng); về sau cũng để chỉ chùa, tự viện (Hán-Việt: chọn Phật trường — ‘trường’ = nơi chốn).
唐代天然禅师初习儒,将入长安应举,途逢禅僧,谓选官不如“选佛”,“今江西马大师出世,是选佛之场,仁者可往。”天然改变初衷,出家习禅。后因以“选佛场”指开堂﹑设戒﹑度僧之地。亦泛指佛寺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选佛场
xuǎn
选
fú
佛
chǎng
场
Các từ liên quan
选一选二
选举
选举权
选书
选事
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
场人
场化
- Bính âm:
- 【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
- Các biến thể:
- 選, 先
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
選
癣
咺
㧋
䍻
癬
暅
喛
䠣
烜
㿅
遼
䢊
䢟
邇
过
䢞
逞
迉
遚
䢚
迁
迫
架
贶
㤚
笈
胞
峛
点
袂
㪼
䀕
畎
㡄
选择
挑选
筛选
选举
选项
选手
竞选
选拔
选修
人选
