Bản dịch của từ 选侯 trong tiếng Việt

选侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选侯 (Danh từ)

xuǎn hóu
01

“đại công tước/quý tộc có quyền bầu vua” trong Thánh chế La Mã; tức là những lãnh chúa được ấn định quyền chọn Hoàng đế (Hán Việt: tuyển → tuyển hầu/ tuyển hầu tử).

即“选帝侯”。神圣罗马帝国中有权参与选举皇帝的诸侯。1356年正式确定七大诸侯有此特权。后来选侯有所变更,选侯数目也有增加。选侯制削弱了皇权,加剧了德意志的政治分裂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选侯

xuǎn

hóu

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép