Bản dịch của từ 选刊 trong tiếng Việt

选刊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选刊 (Danh từ)

xuǎn kān
01

Chọn đăng (bài, tác phẩm) — lựa chọn để xuất bản hoặc刊登 trên báo/ tạp chí

1.选择刊登。

Ví dụ
02

Loại ấn phẩm chuyên tập hợp, tuyển chọn và đăng lại các tác phẩm đã xuất bản (ví dụ: tuyển tập, tuyển san)

2.刊物种类之一,专门选择刊登已经发表的某种作品的刊物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选刊

xuǎn

kān

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép