Bản dịch của từ 选婿窗 trong tiếng Việt

选婿窗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选婿窗 (Danh từ)

xuǎn xù chuāng
01

Một phong tục/chiếu chỉ tuyển rể theo cảnh phụ nữ nhà danh gia ngồi ở khung cửa (từ văn học cổ): con gái nhà quan ngồi ở cửa sổ để chọn người đến ứng xử, gọi là “选婿窗”.

唐李林甫有女六人,相传林甫常令其女于宝窗下嬉戏,每有贵族子弟入谒,使女于窗中窥视,自选可意者事之。谓之“选婿窗”。见五代王仁裕《开元天宝遗事.选婿窗》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选婿窗

xuǎn

婿

chuāng

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
窗友
窗口
窗台
窗子
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép