Bản dịch của từ 选家 trong tiếng Việt

选家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选家 (Danh từ)

xuǎn jiā
01

Người tuyển chọn, người chọn biên (người chịu trách nhiệm chọn lọc các bài viết để tuyển tập/ấn phẩm)

3.指选编文集的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người xưa chuyên làm tuyển lựa, biên tập các bài văn thi Hán học (những người chấm, chọn bài thi, nhất là các bài tám cổ trong khoa cử cũ).

2.旧时称选集科场墨卷八股文章的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người thời xưa chịu trách nhiệm tuyển chọn, xét chọn (cử sĩ, chức quan tuyển dụng); viên quan phụ trách việc tuyển lựa

1.古代负责铨选举士的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选家

xuǎn

jiā

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
家丁
家下
家下人
家丑
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép