Bản dịch của từ 选懦 trong tiếng Việt

选懦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选懦 (Tính từ)

xuǎn nuò
01

Nhu nhược, yếu ớt, nhát gan (cảm giác mềm yếu, thiếu can đảm)

2.柔弱怯懦。选,通“巽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ cổ hoặc dị thể; ghi chú: 亦作选愞”。Không có nghĩa phổ dụng hiện đại (chủ yếu là chú giải chữ).

1.亦作“选愞”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选懦

xuǎn

nuò

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
懦儿
懦劣
懦响
懦善
懦夫
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép