Bản dịch của từ 选理 trong tiếng Việt

选理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选理 (Danh từ)

xuán lǐ
01

Ý lý, tư tưởng và mạch lạc (tác phẩm văn học) — chỉ tư tưởng và bố cục, trật tự trong thơ văn

指《文选》诗文的思想和条理。语出唐杜甫《宗武生日》诗:“熟精《文选》理,休觅彩衣轻。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选理

xuǎn

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép