Bản dịch của từ 选舞 trong tiếng Việt

选舞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选舞 (Động từ)

xuán wǔ
01

Nhảy múa theo tiết tấu, canh chỉnh vị trí và nhịp điệu cho phù hợp với nhạc (từ Hán: = chọn, chỉnh vị trí múa)

谓应节而舞。语出《诗.齐风.猗嗟》:“舞则选兮,射则贯兮。”陈奂传疏:“选者,正其舞位之谓也……舞位正,则与乐节相应。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选舞

xuǎn

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép