Bản dịch của từ 选贡 trong tiếng Việt

选贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选贡 (Danh từ)

xuǎn gòng
01

Một loại sĩ tử được chọn vào Quốc Tử Giám theo khoa cử (thời Minh): từ những người thi xuất sắc ngoài lệ, chọn bổ sung làm 'cống', tức người được tuyển vào học ở Quốc Tử Giám.

科举制度中贡入国子监生员的一种。明代在岁贡之外考选学行兼优者充贡,称选贡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选贡

xuǎn

gòng

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
贡举
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép