Bản dịch của từ 选辑 trong tiếng Việt

选辑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选辑 (Danh từ)

xuǎn jí
01

Tuyển chọn và biên soạn (chọn một số tài liệu và biên soạn thành bộ sưu tập); cũng đề cập đến một cuốn sách hoặc tuyển tập được biên soạn từ tuyển tập này.

挑选并辑录。亦指选辑成的书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选辑

xuǎn

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
辑佚
辑刊
辑刻
辑印
辑合
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép