Bản dịch của từ 逋客 trong tiếng Việt
逋客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bū | ㄅㄨ | b | u | thanh ngang |
逋客 (Danh từ)
【bū kè】
01
Người đi trốn tránh. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Thỉnh hồi tục sĩ giá; Vị quân tạ bô khách 請迴俗士駕; 為君謝逋客 (Bắc san di văn 北山移文). Người ở ẩn. ◇Đường Dần 唐寅: Chỉ dong bô khách kị lư đáo; Bất hứa triều quan dẫn kị lai 只容逋客騎驢到; 不許朝官引騎來 (Đề họa 題畫). Người phiêu bạc lưu vong; người thất ý. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Mộ niên bô khách hận; Phù thế trích tiên bi 暮年逋客恨; 浮世謫仙悲 (Độc Lí Đỗ thi tập nhân đề quyển hậu 讀李杜詩集因題卷後).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逋客
bū
逋
kè
客
- Bính âm:
- 【bū】【ㄅㄨ】【BÔ】
- Các biến thể:
- 𨗗, 𨕝, 𨓥
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誧
鯆
鈽
钸
餔
鵏
庯
錻
晡
峬
䢦
这
迲
選
過
逸
遉
遄
逯
逡
遠
䢊
笓
皊
孭
唀
荳
挬
牸
倪
涧
哮
䏦
脂
逋逃
林逋
逋客
逋欠
逋荡
逋亡
宿逋
逋峭
逋逃薮
