Bản dịch của từ 逍遥公 trong tiếng Việt
逍遥公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
逍遥公 (Danh từ)
【xiāo yáo gōng】
01
Tước hiệu lịch sử (một danh hiệu ban cho người tên 韦夐 thời Bắc Chu), chỉ người hưởng cuộc sống nhàn nhã, thích thanh đạm, an hưởng âm dương (theo ghi chép: sống giản dị, chơi đàn, đọc sách, được ban rượu hằng ngày).
1.北周韦夐的赐号。夐志尚夷简,淡于荣利,所居之宅,枕带林泉,夐对玩琴书,萧然自乐。明帝敕有司,日给河东酒一斗,号之曰逍遥公。见《周书.韦夐传》。
Ví dụ
02
Tước hiệu 逍遥公 — tên gọi/lưu danh của một tước công thời Đường (ví dụ: phong cho韦嗣立為逍遥公 trong sử liệu).
2.唐韦嗣立营别第骊山鹦鹉谷,帝临幸,因封为逍遥公。见《新唐书.韦嗣立传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥公
xiāo
逍
yáo
遥
gōng
公
Các từ liên quan
逍摇
逍逍停停
逍遥
逍遥乐
逍遥事外
遥久
遥仰
遥企
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 消
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婋
翛
髐
焇
硣
灱
灲
宯
魈
虈
彇
驍
逦
遙
迒
䢒
䢜
逝
這
䢞
迂
迅
遢
远
䞘
㭦
娤
紏
晀
留
烉
胹
烜
揤
绠
冢
逍遥
逍遥丸
逍遥法外
逍遥自在
逍遥自得
自在逍遥
