Bản dịch của từ 逍遥子 trong tiếng Việt
逍遥子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
逍遥子 (Danh từ)
【xiāo yáo zǐ】
01
Tên gọi của chiếc kiệu/xa phục dùng cho vua nhà Tống (tức: 逍遥辇), một danh xưng lịch sử chỉ ngai vàng/kiệu vua
1.即逍遥辇。宋代帝王坐轿名。
Ví dụ
02
Phương ngữ: Dùng để chỉ xe tre hoặc xe tre (xe tre hoặc sedan)
2.方言。指竹舆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥子
xiāo
逍
yáo
遥
zi
子
Các từ liên quan
逍摇
逍逍停停
逍遥
逍遥乐
逍遥事外
遥久
遥仰
遥企
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 消
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婋
翛
髐
焇
硣
灱
灲
宯
魈
虈
彇
驍
逦
遙
迒
䢒
䢜
逝
這
䢞
迂
迅
遢
远
䞘
㭦
娤
紏
晀
留
烉
胹
烜
揤
绠
冢
逍遥
逍遥丸
逍遥法外
逍遥自在
逍遥自得
自在逍遥
