Bản dịch của từ 逍遥学派 trong tiếng Việt
逍遥学派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
逍遥学派 (Danh từ)
【xiāo yáo xué pài】
01
Một phái triết học thời cổ Hy Lạp do Aristotle (A-ri-xtốt) sáng lập và giảng dạy; tên gọi xuất phát từ hình ảnh nhà triết học cùng đệ tử vừa đi vừa giảng, thong dong trong vườn (nghĩa đen: học phái «đi thong thả»).
希腊哲学的一派,由亚里斯多德领导。亚氏讲学雅典时,设校舍于郊外,常与弟子闲步道上,边走边谈,逍遥自在,故称为「逍遥学派」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥学派
xiāo
逍
yáo
遥
xué
学
pài
派
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 消
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婋
翛
髐
焇
硣
灱
灲
宯
魈
虈
彇
驍
逦
遙
迒
䢒
䢜
逝
這
䢞
迂
迅
遢
远
䞘
㭦
娤
紏
晀
留
烉
胹
烜
揤
绠
冢
逍遥
逍遥丸
逍遥法外
逍遥自在
逍遥自得
自在逍遥
