Bản dịch của từ 逍遥派 trong tiếng Việt

逍遥派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

逍遥派 (Danh từ)

xiāo yáo pài
01

Thủ pháp/phái (tươnɡ tự) chỉ những người/nhóm sống tự tại, ung dung với đời; cũng dùng ví von cho người lãng tử, vô ưu (Hán–Việt: “tiêu dao” = ung dung tự tại).

泛指与世无争、逍遥自在之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥派

xiāo

yáo

pài

Các từ liên quan

逍摇
逍逍停停
逍遥
逍遥乐
逍遥事外
遥久
遥仰
遥企
派不是
派仗
派充
派克
派出所
逍
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép