Bản dịch của từ 逍遥游 trong tiếng Việt
逍遥游
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
逍遥游 (Danh từ)
【xiāo yáo yóu】
01
Tên chương trong Trang Tử; sau nghĩa chuyển: tự do tự tại, ung dung vô sự, không bị ràng buộc (giống 'đi chơi thong dong' nhưng mang ý triết lý hơn)
《庄子》篇名。篇中借用大鹏和小鸠﹑大椿和朝菌的比喻,说明任何事物都不能超越自己本性和客观环境,主张各任其性,放弃一切大小﹑荣辱﹑死生﹑寿夭的差别观念,便能逍遥自在,无往而不适。后用以指自由自在,无拘无束的游玩。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥游
xiāo
逍
yáo
遥
yóu
游
Các từ liên quan
逍摇
逍逍停停
逍遥
逍遥乐
逍遥事外
遥久
遥仰
遥企
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 消
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丨フ一一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婋
翛
髐
焇
硣
灱
灲
宯
魈
虈
彇
驍
逦
遙
迒
䢒
䢜
逝
這
䢞
迂
迅
遢
远
䞘
㭦
娤
紏
晀
留
烉
胹
烜
揤
绠
冢
逍遥
逍遥丸
逍遥法外
逍遥自在
逍遥自得
自在逍遥
