Bản dịch của từ 逍遥馆 trong tiếng Việt

逍遥馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

逍遥馆 (Danh từ)

xiāo yáo guǎn
01

Tên một nhóm (六逍遥馆) của nhà nho ẩn sĩ thời Đường do cao Tài Tố (高太素) ở Thương Sơn lập, mỗi đặt tên theo mùa khí/khung cảnh (如晴夏晚云冬日方出等) — tức là tên các ngôi nhà/điểm tụ họp ẩn cư mang tính thi vị, văn học.

唐开元时高太素隐于商山,建六逍遥馆,分别命作:晴夏晩云﹑中秋午月﹑冬日方出﹑春雪未融﹑暑簟清风﹑夜阶急雨,各制一铭。见宋陶谷《清异录.润骨丹》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逍遥馆

xiāo

yáo

guǎn

Các từ liên quan

逍摇
逍逍停停
逍遥
逍遥乐
逍遥事外
遥久
遥仰
遥企
馆人
逍
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép