Bản dịch của từ 透光鉴 trong tiếng Việt

透光鉴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòu

ㄊㄡˋtouthanh huyền

透光鉴 (Danh từ)

tòu guāng jiàn
01

Gương đồng cổ có thể “透光” (透光鏡) — tức là một loại gương bằng đồng thời cổ, khi mặt gương được ánh sáng mặt trời hoặc đèn chiếu tập trung thì chữ khắc hoặc hoa văn mặt sau có thể chiếu lên tường trắng; thường gặp trong khảo cổ ( ví dụ: Tây Hán ).

一种能透过光线的古铜镜。宋沈括《梦溪笔谈.器用》有科学的记载。当镜面受日光或灯的聚光照射时,镜背的铭文或纹饰便可投映在白壁上。上海博物馆藏有西汉时代的这种古镜。我国现已掌握透光鉴的铸造技术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 透光鉴

tòu

guāng

jiàn

Các từ liên quan

透串
透井
透亮
透亮儿
透体
光临
光亮
光仪
鉴临
鉴于
透
Bính âm:
【tòu】【ㄊㄡˋ】【THẤU】
Các biến thể:
䞬, 埱
Hình thái radical:
⿺,辶,秀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép