Bản dịch của từ 透颖锥 trong tiếng Việt
透颖锥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòu | ㄊㄡˋ | t | ou | thanh huyền |
透颖锥 (Danh từ)
【tòu yǐng zhuī】
01
Nó là ẩn dụ cho những người không sẵn lòng chịu đựng gian khổ, có tham vọng phi thường và cuối cùng có thể nổi bật (nghĩa đen: một chiếc dùi ra khỏi túi)
《史记.平原君虞卿列传》:“秦之围邯郸,赵使平原君求救,合从于楚,约与食客门下有勇力文武备具者二十人偕……门下有毛遂者,前,自赞于平原君曰:‘遂闻君将合从于楚,约与食客门下二十人偕,不外索。今少一人,愿君即以遂备员而行矣。’平原君曰:‘先生处胜之门下几年于此矣?’毛遂曰:‘三年于此矣。’平原君曰:‘夫贤士之处世也,譬若锥之处囊中,其末立见。今先生处胜之门下三年于此矣,左右未有所称诵,胜未有所闻,是先生无所有也。先生不能,先生留。’毛遂曰:‘臣乃今日请处囊中耳。使遂蚤得处囊中,乃颖脱而出,非特其末见而已。’”后以“透颖锥”喻不甘困顿的非凡志向。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 透颖锥
tòu
透
yǐng
颖
zhuī
锥
Các từ liên quan
透串
透井
透亮
透亮儿
透体
颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
锥书
锥井
锥体
锥出囊中
锥刀
- Bính âm:
- 【tòu】【ㄊㄡˋ】【THẤU】
- Các biến thể:
- 䞬, 埱
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,秀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㰯
咅
㕻
㖣
䟝
㤟
埱
䞬
遫
遒
迾
迠
逐
䢘
逵
适
逘
逢
逇
䢊
涠
𠗞
烬
晟
㳦
晉
䞌
唍
㑥
釗
袡
𠂻
透明
透露
透支
透过
渗透
透彻
湿透
透气
透视
通透
