Bản dịch của từ 逐北 trong tiếng Việt

逐北

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

逐北 (Động từ)

zhú běi
01

Truy kích; đuổi theo quân bại trận. ◇Lí Lăng 李陵: Trảm tướng khiên kì; Truy bôn trục bắc 斬將搴旗; 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逐北

zhú

běi

Các từ liên quan

逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
北上
北乡
北京
北京人
逐
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRỤC】
Các biến thể:
豚, 𢄘
Hình thái radical:
⿺,辶,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノノノ丶丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép