Bản dịch của từ 递孝 trong tiếng Việt
递孝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
递孝 (Danh từ)
【dì xiào】
01
Hành động người thân, bạn bè gửi đồ tang lễ như vải tang, đai tang cho gia đình có người mất trong tập tục của dân tộc Mãn.
指满族办丧事时,亲友送孝布﹑孝带之类的物品给丧家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 递孝
dì
递
xiào
孝
Các từ liên quan
递事
递互
递交
递人
递代
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 逓, 遞, 𨕑, 𨓠, 𨔄, 𨔛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,弟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠂖
祶
俤
的
墑
蝃
諟
焍
埊
䀸
菂
腣
䢪
還
迅
逸
䢧
逋
逾
透
達
还
逳
迕
资
悂
珢
㑣
栾
䀠
𠉤
宱
埕
揤
陮
蚷
快递
传递
递增
递进
递给
投递
递交
专递
递减
速递
