Bản dịch của từ 递过 trong tiếng Việt

递过

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

递过 (Động từ)

dì guò
01

Luân phiên đến nhà người khác ở, thay phiên nhau cư trú theo tập tục

汉陆贾有五子,“贾常乘安车驷马,从歌鼓瑟侍者十人,宝剑直百金,谓其子曰:‘与女(汝)约:过女,女给人马酒食极欲,十日而更。’”见《汉书.陆贾传》。后以“递过”为轮流到儿子家住的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 递过

guò

Các từ liên quan

递事
递互
递交
递人
递代
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
递
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
逓, 遞, 𨕑, 𨓠, 𨔄, 𨔛
Hình thái radical:
⿺,辶,弟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép