Bản dịch của từ 途说 trong tiếng Việt
途说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
途说 (Danh từ)
【tú shuō】
01
Lời nói vô căn cứ, chuyện phiếm/đồn đoán (đường dẫn lời/điểm không thật — Hán Việt: 'đồ thuyết' nghĩa là 'lời về đường/đi')
道途之说。谓无稽之谈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 途说
tú
途
shuō
说
Các từ liên quan
途中
途人
途众
途径
途术
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 涂, 澤, 𠇊, 𡒎, 𣥳, 𠆧
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梌
鷋
筡
馟
鍎
㻬
鈯
駼
瑹
鵌
塗
腯
迶
選
䢗
連
䢕
邌
逄
邊
迚
迣
逻
遾
都
唝
晏
𠊗
㕌
凍
涌
脩
莵
疽
䧕
𠂻
用途
途径
前途
旅途
长途
沿途
中途
途中
路途
途经
