Bản dịch của từ 通丧 trong tiếng Việt
通丧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通丧 (Danh từ)
【tōng sàng】
01
Đám tang thịnh hành khắp nơi (từ Hán cổ chỉ việc tổ chức tang lễ lưu hành, phổ biến trên cả trên lẫn dưới)
上下通行的丧礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通丧
tōng
通
sàng
丧
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通个
通中
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
