Bản dịch của từ 通什市 trong tiếng Việt
通什市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通什市 (Danh từ)
【tōng shí shì】
01
Một thành phố ở phía nam đảo Hải Nam (Trung Quốc); thành phố cấp thị (được lập năm 1986), nằm dưới dãy ngọn núi A托岭 thuộc vùng Ngũ Chỉ Sơn, là trung tâm quan trọng ở trung bộ đảo; địa phương có Học viện Dân tộc Hải Nam.
在海南省海南岛南部。1986年设市。人口10.1万(1995年)。位于五指山区的阿陀岭下,是海南岛中部的重要城市。海南民族学院设此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通什市
tōng
通
shén
什
shì
市
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
