Bản dịch của từ 通仙 trong tiếng Việt

通仙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通仙 (Tính từ)

tōng xiān
01

(tục ngữ cổ) dùng để chỉ người bất tử, nhà ngoại cảm hoặc người có thể tiếp cận được con đường bất tử; còn được gọi là "Tongxian". Trong sách cổ, nó thường được dùng để chỉ những người có thể giao tiếp với các vị thần và đạt được Đạo giáo.

1.亦作“通僊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tập nhiều tiên; những vị tiên chung (toàn thể các tiên)

2.谓众仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không tầm thường; khác thường, phi phàm (thường dùng mô tả người hoặc vật có phẩm chất, năng lực vượt trội)

3.谓非凡,不同一般。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hình dung có tài năng, năng lực cực lớn; 'tài cao như thần' (Hán Việt: thông + tiên, gợi ý siêu việt)

4.形容本领极大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通仙

tōng

xiān

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép