Bản dịch của từ 通俗文学 trong tiếng Việt
通俗文学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通俗文学 (Danh từ)
【tōng sú wén xué】
01
Văn học đại chúng, bao gồm các tác phẩm dễ hiểu, phục vụ giải trí cho số đông.
除了历史上的民间文学以外,还包括现实创作的通俗化﹑大众化,具有较高的商业价值,以满足一般读者消遣娱乐为主要目的的文学作品。又称大众文学﹑俗文学。与严肃文学﹑雅文学相对而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通俗文学
tōng
通
sú
俗
wén
文
xué
学
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
俗不可耐
俗不堪耐
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
