Bản dịch của từ 通信兵 trong tiếng Việt

通信兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通信兵 (Danh từ)

tōng xìn bīng
01

Binh chủng đảm nhiệm thông tin liên lạc quân sự (bộ đội chuyên về thông tin, kỹ thuật thông tin, dẫn đường hàng không và bưu chính quân đội).

担负军事通信联络任务的兵种。一般包括通信、通信工程、航空导航和军邮等部队。主要任务是组织运用各种通信手段,保障军队顺畅的通信联络,组织实施航空导航勤务和军邮勤务。在现代军队的各军种、兵种中都编有通信兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通信兵

tōng

xìn

bīng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép