Bản dịch của từ 通信卫星 trong tiếng Việt

通信卫星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通信卫星 (Danh từ)

tōng xìn wèi xīng
01

Vệ tinh thông tin/viễn thông được phóng lên quỹ đạo để truyền dẫn điện thoại, dữ liệu, truyền hình; thường nằm ở quỹ đạo đồng bộ hoặc elip lớn, phủ sóng rộng, độ trễ và độ tin cậy thích hợp cho liên lạc xa.

为通信目的而发射的应用卫星。多采用地球同步轨道和大椭圆轨道。具有通信距离远、覆盖范围广、通信容量大、可靠性高、机动灵活、成本低、收效快和不受电离层变化影响等优点。可传输电话、电报、传真、数据和图像等。广泛用于国际、国内或区域通信、军事通信、海事通信和电视广播等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通信卫星

tōng

xìn

wèi

xīng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép