Bản dịch của từ 通信员 trong tiếng Việt
通信员
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通信员 (Danh từ)
【tōng xìn yuán】
01
Cộng tác viên đưa tin; người thường xuyên gửi bài, cung cấp tin tức cho báo, đài (không phải phóng viên chuyên nghiệp)
2.经常给报社﹑通讯社﹑广播电台写稿报道消息的非专业人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
1.部队﹑机关中担任递送公文等联络工作的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通信员
tōng
通
xìn
信
yuán
员
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
员丘
员位
员僚
员司
员呈
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
