Bản dịch của từ 通信联络 trong tiếng Việt

通信联络

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通信联络 (Danh từ)

tōng xìn lián luò
01

Liên lạc bằng phương tiện truyền tin giữa hai bên hoặc nhiều bên (ví dụ: điện thoại, vô tuyến, bưu tín, tín hiệu). Nhấn mạnh nhanh chóng, chính xác, bảo mật và không gián đoạn. (Hán-Việt: thông tín liên lạc)

双方或多方之间运用通信手段传输信息。常用的通信手段有有线电通信、无线电通信、光通信、运动(徒步或乘骑)通信、简易信号通信等。通信联络要求迅速、准确、保密、不间断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通信联络

tōng

xìn

lián

luò

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
联事
联亘
联佩
联保
络丝
络丝娘
络丝虫
络合物
络头
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép