Bản dịch của từ 通信鸽 trong tiếng Việt
通信鸽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通信鸽 (Danh từ)
【tōng xìn gē】
01
Bồ câu đưa thư; một loại bồ câu đã được huấn luyện để mang thư trong ống buộc ở chân và bay về tổ, có thể giao thư hàng trăm km
信鸽。用以传递书信的一种家鸽。经过训练后,可在数百公里内传递书信。书信通常插入绑在鸽腿上的轻管内。参见“信鸽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通信鸽
tōng
通
xìn
信
gē
鸽
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
鸽子
鸽子笼
鸽派
鸽炭
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
