Bản dịch của từ 通光 trong tiếng Việt

通光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通光 (Danh từ)

tōng guāng
01

Có ánh sáng xuyên qua; cho ánh sáng luồn qua (ví dụ: cửa sổ, rèm, kính để ánh sáng đi qua).

1.有光线通过。

Ví dụ
02

Tên điện/miếu (tức 通光殿) — một dinh tự trong cung điện (tên riêng của điện)

2.即通光殿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通光

tōng

guāng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
光临
光亮
光仪
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép